Thành phần
- Perindopril Arginine 10mg
- Indapamide 2.5mg
Công dụng (Chỉ định)
- Thuốc Coversyl Plus 10mg/2.5mg được chỉ định điều trị tăng huyết áp.
Liều dùng
Liều thường dùng: 1 viên Coversyl Plus 10mg/2.5mg x 1 lần/ngày.
Các đối tượng đặc biệt:
Người già
- Ở người già, giá trị creatinin huyết tương cần được hiệu chỉnh theo tuổi, cân nặng và giới tính.
- Bệnh nhân cao tuổi có thể được điều trị nếu chức năng thận bình thường và sau khi xem xét khả năng đáp ứng của huyết áp.
Bệnh nhân suy thận
- Chống chỉ định dùng thuốc trên bệnh nhân suy thận nặng và vừa (độ thanh thải creatinin dưới 60 mL/phút).
- Cần kết hợp việc khám thường xuyên và kiểm soát định kỳ nồng độ creatinin và kali.
Bệnh nhân suy gan
- Chống chỉ định dùng thuốc với bệnh nhân suy gan nặng. Ở bệnh nhân suy gan vừa, không cần hiệu chỉnh liều.
Bệnh nhân nhi
- Độ an toàn và hiệu quả của Coversyl plus 10/2.5 trên trẻ em và trẻ vị thành niên vẫn chưa được thiết lập.
- Không có dữ liệu có sẵn.
- Không nên dùng Coversyl Plus 10/2.5 cho trẻ em và trẻ vị thành niên.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Thuốc Coversyl Plus 10/2.5 chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Liên quan tới perindopril
- Quá mẫn với perindopril hay bất kỳ thuốc ức chế enzym chuyển nào khác.
- Có tiền sử phù mạch (phù Quincke) khi dùng thuốc ức chế enzym chuyển trước đó.
- Phù mạch do di truyền/tự phát.
- Có thai trên 3 tháng.
- Sử dụng đồng thời với các sản phẩm chứa aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường hoặc suy thận (độ lọc cầu thận < 60 mL/phút/1,73m2).
- Sử dụng đồng thời với sacubitril/valsartan.
- Các điều trị ngoài cơ thể dẫn đến việc máu tiếp xúc với các bề mặt tích điện âm
- Hẹp động mạch thận hai bên hoặc hẹp động mạch đáng kể dẫn đến còn chức năng thận một bên.
Liên quan đến indapamide
- Quá mẫn với indapamide hoặc bất cứ sulfonamide nào khác.
- Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30 mL/phút).
- Bệnh não gan.
- Suy gan nặng.
- Giảm kali huyết.
- Theo nguyên tắc chung, không khuyến cáo sử dụng đồng thời với các thuốc chống loạn nhịp có thể gây ra xoắn đỉnh.
- Đang cho con bú.
Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)
Khi sử dụng thuốc Coversyl Plus 10/2.5, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Việc dùng perindopril sẽ ức chế trục renin-angiotensin-aldosterone và dẫn đến giảm lượng kali mất đi do indapamide. 6% số bệnh nhân điều trị với Coversyl Plus 10/2.5 bị hạ kali máu (nồng độ kali < 3,4 mmol/L).
Các phản ứng không mong muốn thường được báo cáo nhất là:
- Perindopril: choáng váng, đau đầu, dị cảm, rối loạn vị giác, giảm thị lực, chóng mặt, ù tai, hạ huyết áp, ho, khó thở, đau bụng, táo bón, khó tiêu, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, ngứa, phát ban, chuột rút và suy nhược.
- Indapamide: các phản ứng quá mẫn, chủ yếu là ở da, trên các cá thể có xu hướng bị các phản ứng dị ứng và hen và phát ban dát sần từ trước.
Tương tác với các thuốc khác
Tránh dùng Coversyl Plus Arginine 10mg/2.5mg cùng với:
- Lithium (thuốc điều trị trầm cảm).
- Thuốc lợi tiểu giữ kali (spironolactone, triamterene), muối kali.
- Những thuốc điều trị tăng huyết áp khác.
- Các thuốc điều trị ung thư.
- Các thuốc điều trị rối loạn nhip tim.
- Các thuốc điều trị các bệnh tâm thần, …
Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)
- Thận trọng chung đối với perindopril và indapamid, liên quan tới perindopril,…
- Bệnh nhân suy gan, thận.
- Phụ nữ có thai và cho con bú không nên dùng.
Bảo quản
- Tránh ánh nắng trực tiếp.
- Để xa tầm tay trẻ em.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.