Chúng tôi mong muốn hiển thị cho bạn thông tin sản phẩm chính xác. Nội dung, các nhà sản xuất và những gì cung cấp bạn thấy ở đây và chúng tôi chưa xác minh điều đó. Từ chối trách nhiệm

Thuốc cương dương Levina 20mg

Thành phần

Công dụng (Chỉ định)

Liều dùng

  • Liều khuyến cáo: 10mg/lần. Có thể tăng liều 20mg/lần hoặc dùng 5mg/lần tùy khả năng dung nạp từng người.

Liều tối đa: 20mg/lần/ngày.

  • Người già nên dùng với liều 5mg/lần/ngày và có thể tăng lên 10-20mg phụ thuộc dung nạp.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 18 tuổi.
  • Bệnh nhân suy gan vừa nên dùng khỏi đầu với liều 5mg/lần, dùng tối đa 10mg/lần.
  • Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ, suy thận.

Không sử dụng trong trường hợp (Chống chỉ định)

Thuốc sinh lý Levina 20mg không dùng cho các đối tượng sau:

  • Quá mẫn với thành phần của thuốc.
  • Đang dùng Nitrat hoặc các hoạt chất có khả năng sản sinh NO.
  • Dùng thuốc ức chế HIV protease.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các tác dụng phụ có thể xảy ra khi sử dụng thuốc:

Rất phổ biến: Nhức đầu.

Phổ biến: Choáng váng, giãn mạch, xung huyết mũi, khó tiêu.

Ít gặp:

  • Phù mạch, phù dị ứng.
  • Rối loạn giấc ngủ, ngủ gà, dị cảm, loạn cảm giác.
  • Rối loạn thị giác, xung huyết nhãn cầu, loạn thị màu sắc, sợ ánh sáng, đau mắt và khó chịu.
  • Ù tai, chóng mặt, hồi hộp, nhịp tim nhanh.

Hiếm gặp:

  • Khó thở, xung huyết xoang.
  • Buồn nôn, nôn, đau bụng, khô miệng, tiêu chảy, viêm dạ dày.
  • Tăng men gan, ban đỏ, nổi mẩn.
  • Đau lưng, tăng trương lực cơ.
  • Đau thắt ngực, nhịp nhanh trên thất, nhồi máu cơ tim, hạ huyết áp.
  • Viêm kết mạc, tăng áp lực nội nhãn.
  • Phản ứng dị ứng, ngất, hay quên, co giật.
  • Đau ngực, đau do cương dương.

Tương tác với các thuốc khác

Một số tác tương tác được báo cáo như sau:

  • Nitrates, chất sinh Nitric Oxide, thuốc chẹn Alpha: Làm tăng nguy cơ hạ huyết áp.
  • Thuốc ức chế CYP: Làm giảm độ thanh thải Vardenafil.

Để an toàn, hãy thông báo với bác sĩ về toàn bộ các thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khỏe đang dùng cũng như tiền sử bệnh để được cân nhắc về các tương tác có thể xảy ra.

Lưu ý khi sử dụng (cảnh báo và thận trọng)

  • Khuyến cáo không dùng thuốc cho người mắc các bệnh lý về tim mạch.
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người bị kéo dài khoảng QT, đang dùng các thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, người có bất thường về dương vật như xơ hóa thể hang, gập góc, bệnh Peyronie.
  • Không khuyến cáo dùng cho người suy gan nặng, bệnh thận giai đoạn cuối, hạ huyết áp, tiền căn đột quỵ/nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực không ổn định, viêm võng mạc sắc tố.
  • Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng.

Sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

  • Thuốc dùng cho nam giới, không áp dụng cho phụ nữ mang thai và cho con bú.

Những người lái xe và vận hành máy móc

  • Thuốc có thể gây choáng váng, rối loạn thị lực.
  • Thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp
  • Để xa tầm tay trẻ em
Xem thêm